Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "tình trạng" 1 hit

Vietnamese tình trạng
button1
English Nounsstate, condition
Example
tình trạng sức khỏe tốt
good health

Search Results for Synonyms "tình trạng" 1hit

Vietnamese tình trạng khẩn cấp
English PhraseState of emergency
Example
Chính phủ đã ban bố tình trạng khẩn cấp để đối phó với khủng hoảng.
The government declared a state of emergency to deal with the crisis.

Search Results for Phrases "tình trạng" 12hit

Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
The government declared a state of emergency.
tình trạng sức khỏe tốt
good health
Anh ta đang trong tình trạng nguy kịch.
He is in critical condition.
Tình trạng dư cung dầu toàn cầu đã kéo giá dầu giảm trên diện rộng.
Global oil oversupply has driven down oil prices widely.
Tình trạng dư cung dầu toàn cầu đã kéo giá dầu giảm trên diện rộng.
Global oil oversupply has driven down oil prices widely.
Nhóm gọi đây là "hành động chính trị" nhằm phản đối tình trạng giá thực phẩm tăng cao do lạm phát.
The group called this a "political act" to protest the rising food prices due to inflation.
Gây ra tình trạng gián đoạn đáng kể đối với hàng nghìn hành khách.
Caused significant disruption to thousands of passengers.
Tình trạng chậm trễ không phải do lỗi kỹ thuật.
The delay was not due to a technical error.
Nhiều quốc gia đang đối mặt với tình trạng thiếu hụt nước sạch.
Many countries are facing a shortage of clean water.
Anh ấy nhập viện trong tình trạng sốc nhiễm khuẩn do viêm phổi nặng.
He was admitted to the hospital in septic shock due to severe pneumonia.
Cô ấy nhập viện trong tình trạng lơ mơ sau khi ngất.
She was admitted in a semi-conscious state after fainting.
Chính phủ đã ban bố tình trạng khẩn cấp để đối phó với khủng hoảng.
The government declared a state of emergency to deal with the crisis.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z